TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cặp bài trùng" - Kho Chữ
Cặp bài trùng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
văn nói
hai người hoặc hai sự việc, hai hiện tượng (thường cùng loại) luôn đi đôi với nhau và có sự ăn ý, hỗ trợ lẫn nhau một cách mật thiết.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cặp
cặp sốt
cặp
cặp mạch
đôi
đôi
gán
sóng đôi
câu đối
gán ghép
đi đôi
sánh đôi
đánh đôi
đúp
cặp díp
đi đôi
song kiếm
trùng
song song
song sinh
chắn cạ
trùng hợp
đôi lứa
chắn
chỗ
xứng đôi
song hành
đồng liêu
song tấu
đối ngẫu
vừa đôi phải lứa
đẹp đôi
cặp
đối ứng
kép
câu đối
tác hợp
khớp
hệt
đẹp duyên
đối
cùng
tay đôi
điệp trùng
tốt đôi
đồng dạng
trùng hợp
hợp ý
trùng
vế
biền ngẫu
y hệt
cặp bồ
đồng tịch đồng sàng
sánh duyên
đồng sàng
đồng
cùng hội cùng thuyền
khớp
đồng nghĩa
đồng ngũ
bạn
đồng canh
lẫn
trùng điệp
hiệp vận
giống hệt
tương đồng
đồng hội đồng thuyền
trùng lặp
in như
đương lượng
đồng
tương tự
cặp bài trùng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cặp bài trùng là .