TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đồng sàng" - Kho Chữ
Đồng sàng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
từ cổ
cùng nằm một giường; dùng để nói quan hệ của vợ chồng hoặc của bạn bè thân thiết
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đồng tịch đồng sàng
đồng sinh đồng tử
đồng sự
đồng môn
đồng liêu
cùng hội cùng thuyền
đồng chí
đồng nghiệp
đồng ngũ
chúng bạn
chung chạ
đồng ngũ
chung chăn gối
đồng hội đồng thuyền
đồng chí
đồng hương
chung đụng
cá mè một lứa
ăn ở
bạn bè
đồng hao
đồng bọn
đồng học
chồng chung vợ chạ
đồng đảng
chủn
ngang hàng
đồng đảng
đồng niên
đồng đội
đồng loại
chung chạ
chủn
dải đồng tâm
chỗ
bạn
ăn nằm
anh em đồng hao
đồng bào
đồng đẳng
bầu bạn
đồng sàng dị mộng
bằng vai
đồng niên
cùng
cặp
một đồng một cốt
bạn vong niên
sánh đôi
đồng minh
tri kỉ
giao hoà
trang lứa
theo
vừa đôi phải lứa
cặp bài trùng
bằng vai phải lứa
xứng đôi
đôi
con chấy cắn đôi
đồng tông
hợp ý
bạn
cặp
ba cùng
bày vai
kết giao
mày
đồng loã
hẩu
song kiếm
kề vai sát cánh
môn đăng hộ đối
đồng canh
Ví dụ
"Bạn đồng sàng"
đồng sàng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đồng sàng là .