TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đồng học" - Kho Chữ
Đồng học
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Cùng học một thầy, một khoá hoặc một trường
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đồng môn
chủn
đồng sự
cùng hội cùng thuyền
đồng liêu
đồng nghiệp
đi đôi
ba cùng
trang lứa
đồng niên
chung đụng
hoà đồng
đồng thanh
đồng chí
đồng sàng
cùng
ăn ở
gặp mặt
cùng
chung chạ
đồng canh
đồng sinh đồng tử
đồng dạng
đồng niên
làm bạn
kết giao
đồng
chúng bạn
đồng hội đồng thuyền
hợp ý
ăn nằm
chủn
chung chạ
đồng ngũ
kết bạn
đồng loại
đồng bọn
đồng ngũ
đồng chí
đi đôi
cá mè một lứa
đồng ý
đồng tông
đồng tịch đồng sàng
đồng nghĩa
đồng thanh
sánh đôi
đồng đội
bạn bè
đánh đôi
bầu bạn
hủ hỉ
đồng loạt
đồng nhất
in như
đồng diễn
đồng đảng
đánh bạn
tương ngộ
kề vai sát cánh
đồng loã
đồng đẳng
trùng hợp
hiệp đồng
đồng âm
hiệp
sóng đôi
hoà hiệp
từ đồng âm
gán ghép
giao hoà
đồng
rập
trùng
Ví dụ
"Bạn đồng học"
đồng học có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đồng học là .