TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đánh đôi" - Kho Chữ
Đánh đôi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Thi đấu thể thao, mỗi bên có hai người, trong một số môn như bóng bàn, quần vợt, v.v..
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sóng đôi
cặp
đôi
sánh đôi
chắn
song tấu
cặp bài trùng
đôi
tay đôi
đi đôi
song kiếm
chắn cạ
đánh cuộc
cặp
đúp
tác hợp
gán ghép
đi đôi
đồng diễn
gán
đồng đội
cặp sốt
đồng liêu
hiệp đồng
đánh bạn
trận
bắt tay
cuộc
sát cánh
chủn
cặp mạch
thi
xứng đôi
đồng minh
đấu vòng tròn
câu đối
chơi
hiệp
đồng ngũ
làm bạn
vừa đôi phải lứa
đối
ăn cánh
chen vai thích cánh
hợp tác
chơi bời
song song
đối ngẫu
song phương
cùng hội cùng thuyền
liên doanh
chọi
đòn xóc hai đầu
song hành
ván
kép
bạn
cộng tác
hiệp tác
đồng hội đồng thuyền
hôn phối
ăn
đối chọi
khớp
đồng ngũ
đấu
đồng loã
bì
đồng học
sánh
đấu giao hữu
phù hợp
kề vai sát cánh
đẹp đôi
đánh đôi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đánh đôi là .