TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "câu đối" - Kho Chữ
Câu đối
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Tiểu đối
danh từ
Thể văn gồm hai vế câu có số lượng từ bằng nhau và đối chọi nhau cả về lời lẫn ý.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tiểu đối
đối
cặp sốt
biền ngẫu
vế
cặp bài trùng
cặp
đôi
đối ngẫu
đi đôi
phản đề
đôi
nghịch đề
cặp
cặp mạch
đăng đối
cân
xứng đôi
đối ứng
cân xứng
sóng đôi
đối sánh
song song
xướng hoạ
sánh đôi
đương lượng
từ trái nghĩa
số đối
chắn cạ
đúp
đôi lứa
đánh đôi
đẹp đôi
chắn
cân đối
định lí phản nhau
đối xứng
kẻ tám lạng người nửa cân
tương đương
đồng dạng
cặp
đẳng lập
ngang
song kiếm
thăng bằng
từ phản nghĩa
mâu thuẫn
đều
cân bằng
tay đôi
kháp
đồng đẳng
cá đối bằng đầu
nghịch đảo
ngang hàng
chọi
dị đồng
đối nghịch
tương hợp
kép
song tấu
trái nghĩa
bằng
vừa đôi phải lứa
gán
tương đồng
cân
khớp
tốt đôi
đổ đồng
đồng
đồng liêu
tương đối
danh từ
Vật trang trí hoặc để thờ làm bằng hai tấm gỗ, hai mảnh vải hoặc giấy dài, trên có viết hai câu đối, treo thành cặp song song với nhau
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tiểu đối
đôi
đối
cặp sốt
cặp
cặp bài trùng
biền ngẫu
song song
vế
đối ngẫu
xướng hoạ
sóng đôi
cặp
song kiếm
cặp
đăng đối
đôi
chắn
cặp mạch
đi đôi
nghịch đề
đối ứng
chắn cạ
đúp
phản đề
đẹp đôi
đôi lứa
góc đối đỉnh
từ trái nghĩa
sánh đôi
xứng đôi
song tấu
vừa đôi phải lứa
số đối
ngang
tốt đôi
tay đôi
góc kề bù
đánh đôi
cặp díp
kép
song sinh
đối nghịch
định lí phản nhau
đồng liêu
lẫn
chữ thập
chồng loan vợ phượng
gán ghép
gán
cây quỳnh cành dao
cân xứng
hiệp vận
đi đôi
đối sánh
góc bù nhau
ngang hàng
đương lượng
tương phản
sánh duyên
Ví dụ
"Đôi câu đối sơn son thếp vàng"
câu đối có nghĩa là gì? Từ đồng âm với câu đối là
câu đối
.