TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đồng sàng dị mộng" - Kho Chữ
Đồng sàng dị mộng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Cùng nằm một giường mà có những giấc mơ khác nhau; ví cảnh cùng chung sống với nhau, có quan hệ bên ngoài gắn bó, nhưng tâm tư, tình cảm, chí hướng khác nhau (thường nói về vợ chồng).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dị đồng
đồng sàng
dị đồng
đồng tịch đồng sàng
bất đồng
chín người mười ý
đồng điệu
tâm đầu ý hợp
đồng bệnh tương liên
đồng nhất
đồng mưu
giao hoà
đồng bệnh tương lân
đại đồng tiểu dị
đồng tâm nhất trí
xung khắc
cùng
chủn
đồng sàng dị mộng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đồng sàng dị mộng là .