TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "con chấy cắn đôi" - Kho Chữ
Con chấy cắn đôi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Ví quan hệ bạn bè gắn bó thân thiết, đùm bọc nhau như chị em ruột thịt.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bạn bè
đồng sinh đồng tử
kết bạn
chúng bạn
tri kỉ
thân quen
bạn vong niên
gần gụi
kết
bạn
bạn
ruột
gần gũi
gần gụi
gần gũi
bạn bè
bầu bạn
kết bạn
môi hở răng lạnh
thân cận
hữu nghị
dải đồng tâm
chôn nhau cắt rốn
làm thân
mật thiết
quấn quýt
cùng hội cùng thuyền
đồng liêu
chung chăn gối
bạn
kết giao
kết nghĩa
làm bạn
gần
đồng sàng
chơi
quen hơi bén tiếng
kẻ tung người hứng
cặp kè
đồng bào
đồng chí
một đồng một cốt
giao tình
kết thân
đồng loại
hẩu
chị ngã em nâng
đánh bạn
cặp
vừa đôi phải lứa
giao hảo
mối
bạn đường
đôi lứa
thân thuộc
đồng hội đồng thuyền
giao hữu
đồng bệnh tương liên
cặp
chắp nối
mối
đồng bọn
đồng ngũ
đồng minh
đồng đảng
đồng đảng
thúc bá
gần
đồng đội
đôi
đôi
gần
xứng đôi
anh em đồng hao
con chấy cắn đôi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với con chấy cắn đôi là .