TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "môn đăng hộ đối" - Kho Chữ
Môn đăng hộ đối
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
(gia đình nhà trai, nhà gái) tương xứng với nhau về mặt địa vị xã hội và tài sản, đều là những gia đình quyền quý, giàu có, theo quan niệm hôn nhân thời phong kiến.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vừa đôi phải lứa
ngang hàng
đăng đối
xứng đôi
bằng vai phải lứa
đẹp duyên
bằng vai
thông gia
đồng hao
đồng sàng
tốt đôi
cá mè một lứa
đồng đẳng
đẹp đôi
đồng tịch đồng sàng
anh em đồng hao
chỗ
sánh
xứng
nồi nào vung ấy
chạm ngõ
chồng loan vợ phượng
chung chăn gối
cân xứng
bình đẳng
phù hợp
cặp bồ
giao hoà
chồng chung vợ chạ
đồng môn
ngang
mai mối
tương xứng
ăn ở
cá đối bằng đầu
gán ghép
hoà thuận
môn đăng hộ đối có nghĩa là gì? Từ đồng âm với môn đăng hộ đối là .