TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chạm ngõ" - Kho Chữ
Chạm ngõ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(gia đình người con trai) đến nhà người con gái để hai gia đình chính thức ước hẹn cho đôi trai gái đính hôn với nhau
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đi lại
gặp gỡ
chạm mặt
gặp
hẹn hò
thông gia
gặp mặt
tiếp kiến
giáp
va chạm
đụng
cưới cheo
ngoặc tay
chỗ
dàn mặt
chạm trán
đính ước
gặp
tương kiến
tiếp cận
tiểu đăng khoa
giao hoà
hội ngộ
kết nghĩa
làm mối
tương ngộ
giao hội
qui ước
gán ghép
quy ước
tương phùng
giáp mặt
giao
đụng
giao duyên
gán
khớp
bắt mối
làm thân
đụng chạm
tiếp xúc
làm bạn
sánh duyên
tiếp xúc
thư từ
gặp
bằng lòng
hẹn
mai mối
giao kết
khớp
tiếp cận
chắp nối
tiếp xúc
thông
đồng ý
gần gũi
sang ngang
đẹp duyên
làm bạn
giao du
tiếp xúc
tiếp điểm
giao điểm
lang chạ
kết duyên châu trần
giáp giới
cầu thân
quen biết
môn đăng hộ đối
tái ngộ
tương giao
kháp
đánh bạn
Ví dụ
"Lễ chạm ngõ"
chạm ngõ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chạm ngõ là .