TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ngoặc tay" - Kho Chữ
Ngoặc tay
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
(hai người) ngoắc ngón tay trỏ hoặc ngón tay út vào với nhau, coi là làm dấu hiệu đã đồng ý cùng nhau giao ước một điều gì
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khớp
khớp
ngoại giao
móc ngoặc
chạm ngõ
bắt tay
phải
ăn khớp
tay đôi
tay ba
giáp
giao hoà
ăn khớp
sát cánh
giao kết
trao đổi
quy ước
qui ước
khớp
giao
giao ước
tiếp xúc
đính ước
hẹn
tương giao
hẹn hò
bằng lòng
hiệp
giao hợp
tán đồng
tay trái
kết giao
đồng ý
chủn
làm mối
bắt mối
giao lộ
khớp
giao cắt
gán
giao dịch
ăn cánh
tiếp xúc
lẫn
đồng tình
gán ghép
sánh vai
xung
bắt cá hai tay
giao tình
thoả thuận
móc nối
cưới cheo
kết ước
hiệp
chân gỗ
giao hội
giao tiếp
bạn
kết nghĩa
hoà hiệp
đi đêm
gặp
ăn khớp
giao hoà
tính giao
giao thiệp
so đũa
sát nách
thuận
đánh bạn
giao hoan
ăn thông
ăn nằm
Ví dụ
"Ngoặc tay giao hẹn"
ngoặc tay có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ngoặc tay là .