TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bắt cá hai tay" - Kho Chữ
Bắt cá hai tay
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Ví việc cùng một lúc hướng vào hai đối tượng, hai phía, v.v. (thường là đối nghịch nhau) để thu được nhiều lợi hơn hoặc để chắc chắn, nếu có hỏng bên này thì cũng còn được bên kia.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đòn xóc hai đầu
nhất cử lưỡng tiện
một công đôi việc
tay đôi
lẫn
đánh đôi
đúp
dao hai lưỡi
song kiếm
đôi
song phương
chắn cạ
ngoặc tay
chắn
kề vai sát cánh
đi đôi
song biên
đối lưu
đồng mưu
song hành
tay ba
sóng đôi
bắt cá hai tay có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bắt cá hai tay là .