TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "rủng rỉnh" - Kho Chữ
Rủng rỉnh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Sung túc
tính từ
hiếm
nhưrủng rẻng(nhưng thường nói về tiền).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xông xênh
sang giàu
giàu có
trù phú
ràng ràng
phú
hà tiện
phú quý
giàu sang
giàu mạnh
cự phú
líu ra líu ríu
rười rượi
rạng rỡ
rỡ ràng
mát rười rượi
ráo riết
hà tằn hà tiện
sung túc
cường thịnh
mềm
tỏ
sớn sác
sang
đài các
rõ rành
tùng tiệm
mát rợi
đằng đằng
sẻn so
róc
sầm uất
tươi roi rói
sẽ sàng
nờm nợp
phong lưu
tiện tặn
răn rắn
khá giả
kỹ tính
thuôn
bậm bạp
cao ráo
trù mật
rành
sang sảng
căn cơ
tài tình
xược
trưởng giả
rộng rãi
mau lẹ
hiển hách
lù xù
tợn
chi li
đực rựa
nền nã
khéo miệng
buôn buốt
tài
lanh lẹn
xênh xang
tươi tỉnh
lỉnh ca lỉnh kỉnh
tươi
chan chan
mềm lũn
khổ công
thung dung
hây hây
mẫn tiệp
liến thoắng
tính từ
(tiền bạc, của cải vật chất) có ở mức đầy đủ, sung túc
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sung túc
xông xênh
giàu có
no đủ
sang giàu
giàu mạnh
cường thịnh
ấm no
phú quý
trù phú
giàu sang
khá giả
rỡ ràng
sẵn
cự phú
phồn vinh
phú
thịnh vượng
ràng ràng
phong lưu
sầm uất
răn rắn
rạng rỡ
bậm bạp
cứng rắn
hà tiện
mát mặt
phân minh
rộng rãi
tài
sang
vành vạnh
rắn cấc
trưởng giả
căn cơ
hà tằn hà tiện
rỡ ràng
rười rượi
săn
tùng tiệm
cứng
sướng
đầy đặn
phồn thịnh
hưng thịnh
khấm khá
sung sức
tài tình
tiện tặn
mềm lũn
lẳn
rắn
phính
hưng vượng
tươi roi rói
mịn
ăn sung mặc sướng
tươi
chắc nịch
sang sảng
riết róng
rộn rã
tươi nhuận
vững mạnh
đằng đằng
no ấm
đẫn
trù mật
mẩy
sừn sựt
khang cường
rõ rành
bon bon
Ví dụ
"Tiền bạc rủng rỉnh"
"Đến mùa, thóc lúa rủng rỉnh"
rủng rỉnh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với rủng rỉnh là
rủng rỉnh
.