TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sòn sòn" - Kho Chữ
Sòn sòn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
văn nói
(người phụ nữ) đẻ nhiều và dày (hàm ý chê)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sề
mắn
tốt nái
sề
sồ sề
xinh xẻo
sang sảng
béo
kháu
phây phây
sẽ sàng
rạng rỡ
sanh sánh
đèm đẹp
giòn
khéo mồm khéo miệng
chúa
ngoan
đằng đằng
cao nhòng
sộp
dát gái
sẻn so
nết na
được việc
có mang
thỗn thện
bẫm
khéo miệng
hẩu
khoẻ
khéo
se sẽ
phồn thịnh
kẻng
bầu
sõi
bụ sữa
phì nhiêu
mưu mẹo
phê
chắc lép
sướng
hiền thục
đủ lông đủ cánh
dẻo quẹo
mum múp
bợm
kêu
sẽ
nở nang
văn vẻ
đực rựa
thon thả
kheo khéo
chan chan
hay
hơ hớ
tốt nết
hiền đức
tinh khôn
giòn
giàu mạnh
lũn
róc
là lượt
ngon mắt
mẹ tròn con vuông
nõn
vuông tròn
liến thoắng
đẹp đẽ
xược
quầy quả
Ví dụ
"Đẻ sòn sòn"
"Sòn sòn năm một"
sòn sòn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sòn sòn là .