TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "xuôi chèo mát mái" - Kho Chữ
Xuôi chèo mát mái
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Ví công việc trôi chảy, thuận lợi, không gặp trở ngại, khó khăn.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thuận chèo mát mái
thuận buồm xuôi gió
suôn sẻ
trôi
đầu xuôi đuôi lọt
thông đồng bén giọt
xuôi
chạy
trơn tru
suôn
trót lọt
êm đẹp
mượt mà
trơn
mườn mượt
dễ bề
khoẻ khoắn
tiện
thoải mái
thoai thoải
khoẻ re
đằm
mát lành
ngon
mịn
giản tiện
mượt
dễ
lả lướt
lài
lì
bon
thuận
mát mặt
dễ dàng
óng mượt
mươn mướt
thoải
thong thả
mát rười rượi
tuế toá
mềm mại
mát
khoan thai
dễ
phẳng lì
mau mắn
êm thấm
mát rượi
xoai xoải
mát tính
dễ ợt
xuề xoà
mát mày mát mặt
mướt mượt
được việc
leo lẻo
trơn tuột
phẳng phiu
trơn tru
mát
thuận tiện
thuận hoà
mát mẻ
tiêu diêu
nhẵn
le te
sáng sủa
thuận lợi
trơn
lạt mềm buộc chặt
lững thững
thuận
mát tay
xuôi chèo mát mái có nghĩa là gì? Từ đồng âm với xuôi chèo mát mái là .