TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chủ nghĩa quốc tế" - Kho Chữ
Chủ nghĩa quốc tế
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Nguyên tắc hoặc chính sách đoàn kết hợp tác trên cơ sở bình đẳng giữa các nước vì lợi ích chung.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nhân hoà
đồng tâm nhất trí
hiệp đồng
đồng tâm hiệp lực
dải đồng tâm
hoà đồng
hiệp định
hoà đồng
đồng lòng
đồng nhất
hoà hiệp
liên đới
đồng chí
hoà hiếu
ăn ý
thống nhất
đồng tâm
bắt tay
hiệp
ước lệ
công lí
qui ước
đồng bộ
hợp tác
cộng tác
hoà nhịp
đồng thuận
hợp ý
nhất trí
đồng tâm
chủ nghĩa quốc tế có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chủ nghĩa quốc tế là .