TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "râu ông nọ cắm cằm bà kia" - Kho Chữ
Râu ông nọ cắm cằm bà kia
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Ví việc chắp vá, gán ghép bộ phận của cái này vào một cái khác một cách khập khiễng, hoàn toàn không phù hợp.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chệch choạc
sai
khớp
khớp
tương hợp
tréo giò
hợp
cân xứng
phù hợp
đi
khớp
ăn khớp
tương thích
ăn nhập
xung khắc
hợp
vừa
ăn
vừa vặn
xứng
tương khắc
so le
trái lại
thống nhất
cài răng lược
kháp
tương ứng
xích mích
gán ghép
nồi nào vung ấy
trùng hợp
mâu thuẫn
đi đôi
đẹp đôi
xứng đôi
cân đối
hợp ý
va chạm
lẫn
chắp nối
bì phấn với vôi
ăn khớp
vừa đôi phải lứa
đối ứng
kháp
ngang
bất hoà
sát hợp
vế
đan chéo
đồng bộ
bù
tương xứng
một cốt một đồng
giẫm đạp
nói ngang
lẫn lộn
hài hoà
chênh
tương kị
hợp lí
lô-gích
dị đồng
đũng
mâu thuẫn
ăn khớp
ông nói gà bà nói vịt
tương kỵ
đúng
râu ông nọ cắm cằm bà kia có nghĩa là gì? Từ đồng âm với râu ông nọ cắm cằm bà kia là .