TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bì phấn với vôi" - Kho Chữ
Bì phấn với vôi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
ví sự so sánh giữa hai đối tượng có chất lượng quá chênh lệch nhau, cái tầm thường so với cái có giá trị.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bì
đối sánh
chênh
so bì
bằng
kháp
bằng
chênh lệch
sánh
ngang
so
cào bằng
đối chiếu
cân
tương đương
dị biệt
ví
dị đồng
sánh
đánh đồng
cân xứng
ngang hàng
em em
trứng gà trứng vịt
tương đối
đồng đẳng
sai
ngang ngửa
chệch choạc
cá mè một lứa
cá đối bằng đầu
tương đối
bày vai
xung khắc
một chín một mười
sàn sàn
tựa
tương phản
bất hoà
râu ông nọ cắm cằm bà kia
đồng dạng
hệt
tương khắc
khác nào
tương đương
bất đồng
đương lượng
nan y
đối ứng
câu đối
tương kị
bằng vai
hơn bù kém
đối chọi
mâu thuẫn
bất nhất
in hệt
cùng
nói ngang
đổ đồng
xứng
tương đồng
xấp xỉ
dị đồng
so đũa
kẻ tám lạng người nửa cân
in như
khác
nói ngang cành bứa
hao hao
trứng chọi với đá
huề
đối chất
tương hợp
bì phấn với vôi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bì phấn với vôi là .