TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "gần kề miệng lỗ" - Kho Chữ
Gần kề miệng lỗ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
(thông tục) nhưgần đất xa trời.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
kế cận
phụ cận
gần cận
lân cận
cận thành
nách
cạnh
gần xa
bên
mấp mé
xa gần
đâu đây
gần xa
khoé
chung quanh
kẽ
mé
xung quanh
cận
biên
ven nội
ven
quanh
bờ
mé
gần xa
lề
chung quanh
khẩu độ
khoen
quanh quất
gờ
ngoài
xa
gián cách
rìa
quanh
bên
mép
lối
sau
mí
biên giới
vùng ven
xa khơi
cách núi ngăn sông
bờ cõi
ngái
xa xa
ngoài
lề
xa xa
bìa
bề
la
khoảng cách
cạnh
ba bề bốn bên
vùng biên
chồng lấn
tứ phía
ngoại vi
xung quanh
vùng sâu vùng xa
giữa
góc
giới tuyến
giáp ranh
xa vắng
sơn cùng thuỷ tận
với
chu vi
địa đầu
hông
gần kề miệng lỗ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với gần kề miệng lỗ là .