TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mí" - Kho Chữ
Mí
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Ngấn
danh từ
phương ngữ
rìa, mép ngoài cùng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
rìa
bìa
mé
rệ
mép
bờ
lề
riềm
lề
triêng
cạnh
bề
biên giới
biên
chu vi
bờ cõi
cạnh
cạnh
biên cương
gờ
ven
sườn
lề
biên
quanh
giới tuyến
ranh giới
vỉa
nách
biên đình
ngoài
lợi
ngoài
đường biên
ngoài
ngoài
bên
biên ải
khoé
biên thuỳ
mấp mé
địa giới
ngoài
góc cạnh
chỉ giới
bề mặt
bên
góc cạnh
vùng ven
mé
địa đầu
ngoài
chu vi
phân giới
tả biên
cõi bờ
bờ cõi
tứ bề
bề
vùng biên
trắc diện
góc
chung quanh
lộ giới
lối
mặt
cánh gà
hình
ven đô
ngoài lề
vành đai
hông
khoen
vòng
Ví dụ
"Mí vườn"
"Đứng sát mí nước"
danh từ
Nếp gấp của mi mắt
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ngấn
nếp
li
li
gấp
mắt cáo
gấu
lằn
cuộn
tờ gấp
manh
con cúi
vòng
tém
sớ
tướp
răn
mắt
tít
tuyn
múi
vấn
cuốn
lai
cắn chỉ
mắt xích
cuộn
múi
đăng ten
vòng tròn
xăm
nẹp
sọc
mộng mẹo
chiếu manh
xuyến
nùi
cuộn
búi
xoăn
bùi nhùi
mành mành
thẻo
con cúi
đùm
mối
quăn queo
khăn đóng
vòng đệm
viền
xắn
cánh sẻ
curoa
đùm
chéo go
cạp
dây nhợ
rối
lọn
phin nõn
thớ
đường xoắn ốc
vành
vắt sổ
lược
nút
trừu
thể sợi
màn
xoắn
vạt
chằm
lần
chít
Ví dụ
"Mắt một mí"
mí có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mí là
mí
.