TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "rệ" - Kho Chữ
Rệ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Patinê
danh từ
phương ngữ
rìa, vệ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
rìa
mí
bìa
riềm
lề
triêng
mé
bờ
bờ cõi
biên giới
biên cương
lề
cạnh
cạnh
mép
chu vi
cạnh
ranh giới
giới tuyến
đường biên
gờ
bề
biên
biên đình
vỉa
biên
sườn
quanh
ven
lợi
biên thuỳ
lề
nách
địa giới
biên ải
lộ giới
vùng ven
cõi bờ
chỉ giới
bờ cõi
bên
mấp mé
góc cạnh
ngoài
tứ bề
vành đai
vùng biên
bên
phân giới
ngoài
lối
đường
góc cạnh
lãnh vực
khoé
đàng
ngoài
cương vực
ngoài
trắc diện
tả biên
chung quanh
bề
chu vi
tuyến
góc
cõi
địa đầu
ngóc
ven đô
phương
chéo
triền
quanh quất
Ví dụ
"Rệ đường"
động từ
(hiện tượng xe cơ giới) có một bên bánh bị trượt ngang sang một bên lề đường
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
patinê
trượt
rê
lạng
rê
lăn
xóc
trành
tuồn
đánh võng
đổ
lạng lách
rít
đậu phụ nhự
ngả nghiêng
xế
liệng
trợt lớt
quặt
chao
bênh
sịch
cạy
lăn lộn
lảo đảo
rung rinh
ngật
lộn nhào
rẽ
chạng
xềnh xệch
giật
sền sệt
lay động
lai
lăn cù
rung động
dật dờ
trôi
rọ rạy
rón
chao đèn
giật lùi
lắc
lùi
xiêu
chuyển động
lại
chung chiêng
nghiêng ngả
quay cuồng
lật
trật
nghiêng
đi
vật
lắc lư
vấp
quay
ngoặt
vật
lệt sệt
lăn chiêng
cua
tấp
giạt
quay
xeo
liêu xiêu
ì
đảo
nhệch
giật
ngoảy
Ví dụ
"Xe bị rệ bánh"
rệ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với rệ là
rệ
.