TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "triêng" - Kho Chữ
Triêng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Gióng
danh từ
phương ngữ
vành
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
riềm
mí
rệ
rìa
bìa
bờ
chu vi
biên cương
mé
biên
lề
lề
mép
biên
quanh
cạnh
bề
biên đình
biên giới
lợi
gờ
giới tuyến
cạnh
biên thuỳ
cạnh
ven
đường biên
lề
bờ cõi
ngoài
nách
ranh giới
bên
vùng biên
vùng ven
sườn
chỉ giới
ngoài
trắc diện
cõi bờ
hình
biên ải
lãnh vực
lãnh
phụ cận
góc cạnh
ngoài
ngoài
địa giới
khoé
vỉa
phân giới
đường
mấp mé
ven đô
vành đai
chung quanh
chu vi
tả biên
khoanh
tứ phía
ngoài
quanh
miệt
châu
xung quanh
góc cạnh
lối
bờ cõi
bên
tứ bề
hông
cõi
địa đầu
Ví dụ
"Triêng mũ"
danh từ
phương ngữ
quang, gióng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gióng
quang
hào quang
ánh
chớp
đèn dù
quầng
đèn chiếu
phung
chớp bể mưa nguồn
ánh sáng
giời
thông phong
bẩy
vầng
con trốt
tia
lát
đèn đuốc
chuỳ
trốt
đèn pha
trằm
thớ
tàn nhang
chớn
chiềng
đèn
giăng gió
vày
trái rạ
rau
hoãng
đèn giời
pha
thiên đàng
sao
gió trăng
tang
hoa đăng
đào
choá
vấu
liếp
đèn
hằng tinh
bí thơ
đèn
li
nống
cù ngoéo
đèn đóm
châu
giăng hoa
gành
từ thực
đợt
đầu đanh
ơn huệ
chí
ngọn
ngáo
quí vị
đăng hoả
dư vang
từng lớp
hảo hớn
đèn ló
ba xị đế
giề
ống dòm
tiêu ngữ
tĩnh
bụi bậm
Ví dụ
"Đôi triêng"
triêng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với triêng là
triêng
.