TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tứ phía" - Kho Chữ
Tứ phía
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
văn nói
bốn phía, xung quanh
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chung quanh
xung quanh
tứ bề
ba bề bốn bên
quanh quất
xung quanh
quanh
chung quanh
tứ xứ
bốn phương
quanh
tứ phương
bề
mặt
bốn phương tám hướng
bên
ngoài
ngoài
cạnh
vành đai
phụ cận
không gian
biên
bên
chu vi
ngoài
đường
nách
phía
lề
khắp
phương
ven nội
môi trường
mé
vùng ven
tay phải
khoen
ngoài
ven
rìa
trong
đâu đâu
trường
bên
đằng
ngoài
trong ngoài
lân cận
địa bàn
đâu
ngoại vi
chỗ
bao bọc
hữu
nơi nơi
bên
góc
nơi
cạnh
thiên hạ
ngoài
tả
hướng
biên giới
mé
đâu đấy
kế cận
bìa
bờ cõi
vùng
trở
lãnh vực
trong
Ví dụ
"Đạn bay tứ phía"
"Tứ phía không một bóng người"
tứ phía có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tứ phía là .