TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tứ xứ" - Kho Chữ
Tứ xứ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
văn nói
khắp mọi nơi
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tứ phương
bốn phương
tứ phía
thiên hạ
khắp
nơi nơi
năm châu bốn biển
bốn phương tám hướng
đâu đâu
toàn quốc
hầu khắp
tứ bề
trong ngoài
đâu đấy
thập phương
tây
phương
ba bề bốn bên
địa dư
cõi
chung quanh
lãnh vực
gần xa
địa
biệt xứ
quanh quất
đâu
địa
đường
miền
quanh
cõi
địa bàn
bển
chung quanh
vùng đất
nơi
xung quanh
chỗ
cương vực
nội địa
địa vực
biên giới
địa chỉ
địa phận
xung quanh
chốn
mặt
châu lục
đâu đó
vùng
tây
bộ
châu
ngoài
ven
trần gian
cùng
ngoài
thế giới
định xứ
địa phương
trường
vời
thung thổ
viễn xứ
cõi bờ
vùng ven
ngoại vi
cõi trần
lục địa
nam
chỗ
chu vi
Ví dụ
"Dân tứ xứ"
"Bạn bè tứ xứ"
"Đi khắp tứ xứ"
tứ xứ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tứ xứ là .