TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thập phương" - Kho Chữ
Thập phương
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Mười phương, theo quan niệm của đạo Phật (đông, tây, nam, bắc, đông nam, tây nam, đông bắc, tây bắc, trên, dưới); khắp mọi nơi
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tứ phương
bốn phương tám hướng
bốn phương
tứ xứ
phương
phương
khắp
đông
ba bề bốn bên
tứ phía
bắc
đường
tây
đoài
phương hướng
hướng
nơi nơi
tam giới
phương diện
nằm
năm châu bốn biển
nam
đâu đâu
thiên hạ
phương
dương
trở
tây
mặt
Ví dụ
"Khách thập phương đến lễ chùa"
thập phương có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thập phương là .