TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "năm châu bốn biển" - Kho Chữ
Năm châu bốn biển
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Khắp mọi nơi trên thế giới
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khắp
bốn phương
tứ xứ
hầu khắp
bốn phương tám hướng
nơi nơi
toàn quốc
tứ phương
thiên hạ
bển
trong ngoài
đâu đấy
gần xa
quốc tế
vời
đâu đâu
bao bọc
tứ phía
cõi
châu
châu lục
hải phận quốc tế
chân trời góc biển
ba bề bốn bên
lục địa
đại lục
biển
tây
tứ bề
miền
thập phương
thế giới
đất liền
chung quanh
thế giới
Ví dụ
"Bôn ba khắp năm châu bốn biển"
năm châu bốn biển có nghĩa là gì? Từ đồng âm với năm châu bốn biển là .