TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Toàn quốc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
trang trọng
cả nước
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nơi nơi
tứ xứ
thiên hạ
trong ngoài
quốc tế
khắp
hầu khắp
năm châu bốn biển
tư pháp quốc tế
đâu đâu
bốn phương
tây
cõi
quốc nội
đâu đấy
gần xa
tứ phương
cục bộ
lãnh vực
nội địa
vời
vùng đất
thế giới
cõi
định vị toàn cầu
tô giới
cánh
thế giới
ngoài
phương
cương vực
đại lục
miền
địa phương
bển
bốn phương tám hướng
thế giới thứ ba
ngoài
thế giới vĩ mô
nội
ngoài
lãnh thổ
quốc tế ngữ
ngoại diên
vùng
biên giới
lục địa
địa bàn
cục bộ
vùng
diện tích
trường
bờ cõi
châu
bộ
lãnh
ngoài
địa dư
nửa
phạm vi
diện
đường
đâu
lĩnh vực
châu lục
địa đầu
nội địa
nội
lưng chừng
vùng sâu vùng xa
địa hạt
ngoại
xanh
đại châu
Ví dụ
"Toàn quốc kháng chiến"
"Phát động thi đua trên toàn quốc"
toàn quốc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với toàn quốc là .
Từ đồng nghĩa của "toàn quốc" - Kho Chữ