TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tứ bề" - Kho Chữ
Tứ bề
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
(văn chương) bốn bề, xung quanh
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tứ phía
chung quanh
xung quanh
bề
ba bề bốn bên
biên cương
quanh
biên thuỳ
xung quanh
bờ cõi
cõi bờ
quanh
bề mặt
bờ cõi
biên giới
chung quanh
ven
tứ xứ
biên đình
vùng ven
lề
bìa
quanh quất
mặt
bờ
vùng đất
cương vực
bên
tứ phương
biên
bên
khoen
rìa
mí
biên
chu vi
rệ
ngoài
cạnh
bốn phương
ven nội
bề
phụ cận
bên
mé
lãnh vực
cõi
địa thế
khung cảnh
chốn
vùng biên
vùng
hậu trường
địa dư
môi trường
ngoài
ngoài
ranh giới
nách
vành đai
ngoài
cạnh
miền
địa phận
địa phương
vời
riềm
giới tuyến
không gian
lề
địa bàn
mép
lề
khu vực
Ví dụ
"Nơi đảo vắng, tứ bề sóng vỗ"
"Tứ bề lặng ngắt"
tứ bề có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tứ bề là .