TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ống dòm" - Kho Chữ
Ống dòm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
phương ngữ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lát
lúp
mắt kính
màng lưới
bẩy
đèn dù
đèn chiếu
mục kỉnh
gióng
giời
lừ
viễn tượng
dù
lọ nồi
vẩy
khau
ngáo ộp
chớp mắt
vãn cảnh
nghi vệ
lọ nồi
gành
nò
đèn giời
rau
thớ
từng lớp
đèn pha
ảnh
ảo tượng
tợp
mắt mũi
ghè
vầng
mày
ve
bàn cầu
chặp
trốt
mắt
vày cầu
mẹo
tầu bay
khuông
cửa lá sách
đèn đuốc
tán
đèn ống
định danh
đinh vít
vừng
tép
triêng
bao bố
điều tiết
lông nheo
bí thơ
mái
đoản kiếm
tầm gởi
kem ký
lò vi ba
quang
bong bóng
nống
đào lộn hột
ánh
dăm
ảnh
váng
lá lảu
giăng gió
bốc
nhẩy cao
ống dòm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ống dòm là .