TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mắt mũi" - Kho Chữ
Mắt mũi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Mắt (nói khái quát; thường với hàm ý chê)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mắt kính
mỏ
mũi
chớp mắt
mắt
mặt mũi
mặt mũi
mặt mày
mục kỉnh
mõm
mày mặt
quặm
mày
lát
lúp
mồm
dáng vẻ
ống dòm
mẽ
lệ
mái
lông mi
mũi tên
ma mút
cửa miệng
ánh
lọ nghẹ
trông mặt đặt tên
màng lưới
mi
mái
mụt
khuôn mặt
mái
nụ
đầu ngắm
chân mày
mặt
mùi mẽ
chớp bể mưa nguồn
mống
lông mày
mày ngài
mẹo
điều tiết
cổng rả
búng
lông nheo
mây mù
bản mặt
mũ chào mào
bộ
khái niệm
cửa rả
song
mù
chữ
hụm
mùi
trán
đèn đóm
hơi hám
mũ mãng
viễn tượng
ngói ta
một đôi
điện đóm
điều
hát tuồng
đèn dù
mưa móc
chớp
mũ mão
đầu mấu
Ví dụ
"Mắt mũi kèm nhèm"
"Mắt mũi để đâu mà va cả vào tường thế?"
mắt mũi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mắt mũi là .