TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mục kỉnh" - Kho Chữ
Mục kỉnh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
từ cổ
kính đeo mắt cho người già hoặc người mắt kém
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mắt kính
ống dòm
mắt mũi
lúp
điều tiết
vãn cảnh
màng lưới
lát
lệ
đèn pha
mặt mày
gương nga
mũi
đài gương
Ví dụ
"Giương mục kỉnh"
mục kỉnh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mục kỉnh là .