TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lúp" - Kho Chữ
Lúp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Gỗ xẻ
danh từ
văn nói
kính lúp (nói tắt)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ống dòm
lát
mắt kính
đèn dù
mục kỉnh
chớp mắt
mắt mũi
tợp
khau
chặp
lãi lờ
quặm
đèn chiếu
lá lảu
bốc
ảnh
đèn ló
mày
lờ lãi
gióng
chụp
nuốm
lọ nồi
đèn ống
hụm
ảnh
thớ
lông nheo
lọ nồi
lò vi ba
lừ
lát
mắt
bụm
đèn
mi
viễn tượng
hát bội
đèn pha
gút
nắm
chớp
tĩnh
nạm
đèn đuốc
mũ chào mào
lều chiếu
cửa lá sách
lon
ngáo ộp
tua
x-quang
cửa miệng
mình mẩy
lọ nghẹ
mẽ
màng lưới
bộ
hát tuồng
mỏ
một đôi
câu kẹo
lỏi
giuộc
danh từ
núm
bẩy
chớp bể mưa nguồn
khái niệm
móng vuốt
bàn cầu
ống thử
chén
vãn cảnh
Ví dụ
"Soi lúp xem chữ"
danh từ
Gỗ xẻ ra từ u của cây hồ bi, có vân đẹp, dùng để đóng đồ đạc.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gỗ xẻ
gỗ ván
ván
mộc
dăm bào
li tô
ghe cửa
ghe
then
phản
dăm cối
mùn cưa
thìu
bồ kếp
bàn
sập
chàng
mạt cưa
khám
lán
lồ
hèo
ghe lườn
tủ
độc mộc
đôn
cưa
bay
vỏ lải
xuồng ba lá
bè
củi
gàng
bồ
ngáng
rương
ván ngựa
bồ bịch
phiến
bồ đài
búp phê
tay thước
làn
tấm
lu
bắp cày
ghe bản lồng
cầu noi
clarinet
chạn
bào
dằm
dăm
cầu ao
giường
rá
đóm
dầm
búp bê
thuyền lan
vồ
hoành
ôboa
lọp
ghế
lọng
bấc
bảng
xích đông
then
cây viết
giát
song loan
lõi
lúp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lúp là
lúp
.