TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đóm" - Kho Chữ
Đóm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tre, nứa hoặc gỗ khô chẻ mỏng, dùng để châm lửa
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
củi đóm
dăm
dằm
củi rả
diêm
găm
củi
dăm cối
mùn cưa
tăm
đuốc
mạt cưa
gỗ xẻ
chàng
nêm
tầm vông
chìa vôi
nĩa
hèo
đòn càn
tăm
đòn
dăm bào
tên
dùi đục
can
chông chà
gậy
dăm
mạt
que
ngòi
cọc
dĩa
nến
đinh
tăm
cưa
li tô
néo
rìu
chĩa ba
dóng
chêm
dùi
dùi
mỏ nhát
bật lửa
gioi
cá
đòn ống
con xỏ
hộp quẹt
phảng
mè
xẻng
trành
ván
câu liêm
tráng đinh
cối
bay
nõ
bàn chông
độc mộc
lóng
thớt
lình
náng
dao vôi
dao quắm
gắp
dàm
xiên
Ví dụ
"Chẻ đóm"
"Theo đóm ăn tàn (tng)"
đóm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đóm là .