TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chớp mắt" - Kho Chữ
Chớp mắt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
văn nói
khoảng thời gian rất ngắn (tựa như chỉ bằng một cái nháy mắt)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nả
lát
chặp
chớp
chấm
một đôi
mẽ
mày mặt
mắt mũi
đèn chớp
chớp bể mưa nguồn
một tẹo
vài ba
khái niệm
tợp
tiêu ngữ
mỏ
ống dòm
điều
cửa miệng
đèn dù
đèn chiếu
chấm
chừng đỗi
ngáo ộp
chiều
mẹo
lúp
dáng vẻ
chiềng
bộ
danh từ
tinh kì
chuyện
viễn tượng
ngáo
pha
mắt
chữ
quầng
hát bội
giời
cửa rả
ty
câu kẹo
đinh vít
ảo tượng
đốm
chớn
mồm
chuỳ
chuyện
bữa ni
thế cục
tép
khoai dong
mô-đen
mạt kì
cận kim
gióng
mặt mũi
khe
lãi lờ
hơi hám
mưa bóng mây
mặt mày
lỏi
tua
chợ người
câu kệ
thớ
danh từ
dường
lỗ
Ví dụ
"Sự việc xảy ra trong nháy mắt"
chớp mắt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chớp mắt là .