TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cận kim" - Kho Chữ
Cận kim
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
hiếm
nhưcận đại.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nam bằng
mai mốt
mô-đen
chặp
thì
quí vị
chừng đỗi
thế cục
di thể
từ thực
trường qui
mạt kì
quẹt
chớp mắt
tay đẫy
dẫn chất
bữa ni
cút
mạt kỳ
bàn cầu
mày mặt
mà chược
ngang nối
khoai dong
đinh vít
một đôi
bí thơ
tép
lao lý
câu kẹo
anh em cọc chèo
bản dạng
vài ba
vày
gù
câu kệ
lều chiếu
khẹc
mấy
chưn
một tẹo
tịch dương
cổ ngữ
nả
từng lớp
đỗi
chớn
lợi quyền
viễn tượng
hữu định luận
phim điện ảnh
kem kí
mẹo
từ kiêng kỵ
di hình
tô-tem
quệt
linh bài
mô-đem
lỗ
dường
lò vi ba
bẩy
gió bấc
hạn hán
giăng hoa
thớ
phương ngôn
tinh khí
bửu bối
vãn cảnh
chiềng
lông cặm
giăng gió
cận kim có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cận kim là .