TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hạn hán" - Kho Chữ
Hạn hán
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Hạn, nắng hạn (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lao lý
từ thực
độ ẩm
vân vũ
mạt kỳ
vật chướng ngại
hơi
thì
mưa móc
mạt kì
chừng đỗi
vóc hạc
hơi
bàn cầu
khuyết
hỏm
hơi
hơi hám
sương
sương gió
hư danh
chớp bể mưa nguồn
nắng nôi
mưa bóng mây
mây mù
gù
lông cặm
cận kim
yêu thuật
độ ẩm không khí
dại
hữu định luận
mực
rào cản
tinh khí
tịch dương
vằn thắn
âm khí
quẹt
mà chược
hơi hướm
chặp
dù
sương móc
hậu hoạn
hảo hớn
tiêu ngữ
vạt
sạn
mù
đá
giá
thiên đàng
khái niệm
điếm nhục
khoai dong
thế cục
chớp
mái
sương mù
nả
rầy
cương toả
quệt
lỗ hổng
thớ
mái
hụm
nắng lửa
vấp váp
chưn
ngáo
bản dạng
lỏi
Ví dụ
"Hạn hán kéo dài"
hạn hán có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hạn hán là .