TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nắng lửa" - Kho Chữ
Nắng lửa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Nắng dữ dội như đổ lửa xuống
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nắng nôi
nắng
chớp
chớp bể mưa nguồn
lửa
vầng dương
đèn
ánh
dương
hoả
đèn đuốc
hào quang
trái rạ
đèn dù
quang
gióng
mặt trời
đèn chiếu
ác
hoả hoạn
li
sao sa
sấm sét
sun-fua
khói
thái dương
đèn đóm
nồm
lửa hương
ánh sáng
khói sương
sao
sao
lôi đình
cuồng phong
đèn chớp
triêng
quầng
sao băng
sương gió
pháo thăng thiên
đăng hoả
núi lửa
ngọn
đèn
rầy
thông phong
tịch dương
phung
ngáo
hạn hán
giông
hương nguyền
tàn nhang
sao đổi ngôi
pha
gió bấc
nòm
tồi tệ
đốm
tia hồng ngoại
Ví dụ
"Chang chang nắng lửa"
nắng lửa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nắng lửa là .