TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "núi lửa" - Kho Chữ
Núi lửa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Núi hình chóp nón, có miệng ở đỉnh phun ra những chất nóng chảy từ lòng đất sâu (gọi là nham thạch) một cách thường xuyên hoặc theo từng thời kì
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hoả diệm sơn
núi non
phún nham
chóp
chóp
hòn
hình nón
nổng
chỏm
chũm
ngọn
ngọn
hình chóp
lửa
khói
nón chóp
nòm
nóc
đèn
vấu
nấm
núm
nắng lửa
pháo thăng thiên
lèn
lói
nuốm
sao chổi
Ví dụ
"Núi lửa đang hoạt động"
núi lửa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với núi lửa là .