TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thế cục" - Kho Chữ
Thế cục
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
(cũ,hiếm)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sự thế
cảnh ngộ
trường qui
bản dạng
thớ
thì
hữu định luận
từ thực
lao lý
thể
vãn cảnh
thế
pháp giới
chặp
chuyện
chuyện
bí thơ
vóc dáng
nam bằng
đứng
câu kệ
mà chược
cái
gù
giá
lát
hoãng
bẩy
quí vị
chơn
di thể
giời
dẫn chất
cỗi nguồn
vày
quang cảnh
chơn
câu kẹo
thiên đàng
mạt kì
chừng đỗi
vẩy
bụi bậm
cận kim
chiềng
danh lam thắng cảnh
mô-đen
từng lớp
viễn tượng
khoai dong
danh từ
ẩn số
chợ người
giầu
khuông
thá
vật chướng ngại
dăm
gió bấc
kem ký
địa cầu
chớp mắt
vài ba
gành
bài toán
nác
nghịch lí
danh thắng
mẹo
tác động
điều
mai mốt
vóc vạc
giầu không
thế cục có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thế cục là .