TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bẩy" - Kho Chữ
Bẩy
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Đòn tay
2. như
Cử
danh từ
phương ngữ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lừ
nò
ruồi lằng
khau
bốc
bụi bậm
vẩy
chặp
đầu đanh
phung
trái rạ
rầy
nhẩy cao
cói
trái
ngáo
lỏi
hoãng
bao bố
ngáo ộp
đào lộn hột
bí thơ
hụm
mà chược
váng
tợp
lầm
cùi
lát
rợ
gành
trốt
ống dòm
mồ hóng
mẹo
thớ
rau
vạt
đào
khuông
câu kẹo
bập
đinh vít
kem ký
trái
phương
hảo hớn
khứa
lao lý
vày cầu
con trốt
chợ giời
chơn
nghi vệ
bù loong
chuỳ
bồ các
vài ba
liếp
chớn
lá lảu
nả
vày
trái
chơn
tiêu ngữ
tầm gởi
từ thực
lát
triêng
búng
gù
giời
bản dạng
danh từ
Rầm nghiêng vươn ra khỏi hàng cột ngoài để đỡ mái hiên trong vì kèo.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đòn tay
cốn
xà gồ
vì kèo
chống rường
quá giang
rường
xà cột
giầm
đấu
kèo
vì
dầm
console
rầm
câu đầu
console
duỗi
xà ngang
cầu phong
ngáng
đà
then
thang
văng
rui
trụ
công-xon
gióng
náng
tó
xà ngang
giằng
thanh giằng
lanh tô
cột trụ
mã
vai
xà
mễ
công-xon
xà
cột
giá
cừ
thìu
cột trụ
cột dọc
li tô
đấu
cột
then
cừ
nạng
nọc nạng
mè
nọc
tựa
đố
con đội
đòn
tay vịn
mái đẩy
choái
bệ tì
ổ trục
sải
cầu ao
bửng
giá súng
buồm
vì chống
cự mã
đòn ống
động từ
Nâng vật nặng lên bằng cách đặt một đầu đòn vào phía dưới, tì đòn vào một điểm tựa, rồi dùng một lực tác động xuống đầu kia của đòn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cử
câu
xách
nạy
dộng
cạy
bụm
vác
thúc
nậy
dúi
khều
vục
gối
gồng
xóc
nhủi
xách
xúc
gánh
dỗ
be
quật
đập
cời
hích
vốc
lôi
đùn
khao
đu
chống
nện
bắt bánh
phang
quẩy
xô
tạo vật
di
nhể
dậm
gảy
đấm
hút
dập
đánh
khêu
tỳ
giọt
dọi
dằn
xáng
gắp
giậm
nhấp
xáy
dập
giằm
bốc
vằng
thụt
bốc
đè
tha
bốc bải
bốc
giựt
dúi
cõng
nặn
đâm
nhấp
cà
kéo
Ví dụ
"Bẩy hòn đá"
bẩy có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bẩy là
bẩy
bẩy
.