TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đu" - Kho Chữ
Đu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Chèo
động từ
(tay) nắm vào điểm tựa để di động thân thể lơ lửng trong khoảng không
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xách
xách
khều
bắt bánh
lôi
vin
bấu
ẵm
bấu víu
chộp
bíu
bám
chụp
cầm
níu
bấu víu
dan
bập
bế
với
gối
khoá
đi
mút
túm
dúi
cắp
thúc
cà
dúi
xỏ
bám bíu
rúc
rút
cầm
đóng
bá
tha
bấu chí
hích
víu
bám víu
líu díu
nắm
cầm
chui
lơi
véo
bẩy
nách
tỳ
cắp
nhủi
cầm
bấm
bắt
bấng
giật cánh khuỷu
đấu vật
quàng
ghì
vơ
dộng
mám
nhúm
giạm
nắm
đập
tóm
chụp giựt
bắt
ôm chằm
ôm chân
dỗ
Ví dụ
"Đu người để lên xà"
"Khỉ đu cây"
danh từ
Dụng cụ gồm một thanh ngang treo bằng hai sợi dây hoặc bằng hai thân tre để người đứng lên nhún cho đưa đi đưa lại
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xích đu
đu quay
chèo
quang
thang
bập bênh
dóng
xa
cà kheo
cung
que
đòn ống
dọc
cầu thăng bằng
con quay
đũa
riu
cầu ao
can
gioi
quay
đòn tay
thang
dùi
đà
xích đông
cừu
diều
guồng
đồ dùng
ngáo
đòn
trúm
giá
chĩa
nạng
đĩa
văng
lình
nôi
tời
dù
dậm
vồ
lao
gậy
tay cầm
cáng
lật đật
đòn càn
guồng
đó
càng
ghế
tay thước
dọi
cầu trượt
then
dụng cụ
móc
ba toong
vợt
chõng
phản
gàng
con lắc
dầm
xà đơn
đòn xeo
đòn gánh
móc câu
cán
tạ
cặp
Ví dụ
"Chơi đu"
đu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đu là
đu
.