TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đấu vật" - Kho Chữ
Đấu vật
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Dùng tay không ôm nhau, rồi người này cố dùng sức làm cho người kia ngã xuống để giành phần thắng (một môn võ).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vật
giành giật
giằng
ục
giằng co
đấm đá
vật lộn
giành giựt
đấm đá
đánh
đánh lộn
xáp lá cà
xô xát
đá
chộp
đấm
bấu
chọi
túm
mút
giằng xé
bíu
dứ
nhúm
bập
áp
tạo vật
khều
đấu
cầm
đu
chụp giật
bấu
quất
lôi
tạo vật
bấng
chằng
khoá
quặp
vằng
chụp giựt
dúi
quặc
nắm
dan
níu
di
quật
thúc
chụp
dộng
giạm
dúi
cắp
xách
bắt bánh
dúng
chóc mòng
thộp
nắm
đánh
đánh
quắp
be
bấu víu
vỗ
cướp giật
vồ
túm
xuống tay
cụng
vồ
tóm
đấu vật có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đấu vật là .