TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "giạm" - Kho Chữ
Giạm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Treo
động từ
hiếm
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chụp giựt
chụp
chộp
chộp
bấng
cọng
chộp giật
thộp
chớp
bắt
vơ
chụp giật
víu
xớt
tóm
cắp
nhúm
vớ
cầm
níu
chằng
chớp bể mưa nguồn
vồ
cắp
kẹ
quờ
quặp
giựt
quắp
cướp giật
hốt
ôm chằm
quặc
nẫng
bốc
tợp
kẹp
túm
khoắng
bám bíu
quơ
hốt
bắt
bắt
vợt
bíu
gậm
tóm
lặt
bập
bốc
cướp
túm
phỗng
ấp ôm
bắt thường
tróc
mút
gắp
thủ
đánh cắp
ăn hớt
vin
bám víu
nuốt
thó
nậy
mót
chôm
trộm cắp
bấu chí
tóm cổ
vớ
ghì
động từ
(dạm bán).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
treo
trì hoãn
nghỉ
lần lữa
hoãn
lần khân
chỏng
trú chân
giật
trả chậm
bổ nhậm
hay
câu dầm
đoản
đợi chờ
khoan
gối đầu
cúng quảy
thư
ngâm
thắng
vời
đỗ
khất
miễn
ban
lùi
cống nộp
nghỉ chân
chực chờ
chiêu hàng
ngóng đợi
qui tiên
gia hạn
bê trệ
lại
hợi
miễn nhiệm
gởi gắm
giong
đả động
đỡ
khất lần
hoãn binh
trở ngại
dành
nề hà
ngã
phát động
hượm
trông đợi
bê trễ
xin
núc
huých
cố
đỡ
đợi
xin
để
xí
dạm ngõ
chống chỏi
gàn
cho
cố kỉnh
hàm ân
sang tay
dóm
cho
dân dấn
nấn ná
chào mời
bu
giạm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với giạm là
giạm
.