TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "gia hạn" - Kho Chữ
Gia hạn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Kéo dài thêm một thời gian nữa sau khi đã hết hạn hoặc đã hết thời gian có giá trị
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gối đầu
duy trì
lần lữa
còn
tiếp diễn
còn
rốn
tiếp tục
tiếp nối
rún
trì hoãn
lần khân
hoãn
giạm
thọ
sang
nán
nghỉ
gìn giữ
cầm cự
ở
tiếp
lùi
hoãn binh
bình bịch
đứng
tồn dư
dăm cối
giữ
về
bãi chầu
trả chậm
thúc
chìa
thừa thế
hay
gối
thọ
sống
tới
kế tục
đeo
thụ án
trì níu
tồn đọng
theo
tiếp lời
vấn vương
mang
thọ
độ nhật
kế tiếp
cứ
bổ trợ
dân dấn
câu dầm
sống còn
hoàn tất
tới
hiệu lực
chỏng
thuê
chờm
đoản
níu kéo
nối gót
khất
an nghỉ
vương vất
nấn ná
được
đợi chờ
chôn chân
thư
Ví dụ
"Gia hạn hợp đồng"
"Gia hạn hộ chiếu"
gia hạn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với gia hạn là .