TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bãi chầu" - Kho Chữ
Bãi chầu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
từ cổ
kết thúc buổi chầu trong triều đình.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
rồi
xong
ngã ngũ
hoàn tất
trú chân
kết luận
thanh lí
chầu
hoàn thành
cúng quảy
đoản
ngã
đi
chiêu hàng
bàn hoàn
cáo biệt
gia hạn
còn
tới
tạ từ
nghỉ
qui tiên
chỏng
thụ án
treo
đỗ
bê trệ
cống nộp
thú
đỗ
giạm
còn
cầy cục
cáo từ
hành quyết
gối
đóng đô
quyết
do
kế tục
có chửa
ở
đậu
bàn định
chôn chân
quy phục
về
nghỉ chân
kế tiếp
chỏi
động phòng
hoà
an nghỉ
bửa
xuất chinh
hầu bóng
trưng bầy
câu dầm
tiếp diễn
được
chống chỏi
theo đuôi
thắng
cố chí
thể
chung thẩm
thu
qui phục
vời
đỗ
khải hoàn
động
đỗ
tiếp nối
bãi chầu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bãi chầu là .