TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cáo biệt" - Kho Chữ
Cáo biệt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(cũ,trang trọng) nhưcáo từ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cáo từ
tạ từ
cáo lui
lậy
cúng quảy
tiễn chân
bãi chầu
qui tiên
á thánh
đón chào
chiêu hàng
đệ
trưng bầy
giong
hoan nghinh
tuyên thệ
báo ân
đưa tiễn
ngã
biện
sang tay
phán
vời
giao kèo
đi phép
trình
đại đăng khoa
chỏng
vày
quy phục
biện
quá bộ
triệu
nghênh tiếp
báo bổ
thiết đãi
bổ nhậm
bảo
chào hỏi
báo oán
biếu
tết
gọi
bảo kê
qui thuận
quy thuận
quyết
động phòng
giao ca
qui phục
tới
thông lưng
trú chân
can gián
bái tổ
thề bồi
chỏi
thân nghênh
hoà đàm
bê trệ
gọi
rồi
gật
miễn nhiệm
đi
cống nộp
thường
gật
đòi
lậy lục
bệ kiến
kèo nài
tính sổ
tế lễ
Ví dụ
"Đứng dậy cáo biệt mọi người"
cáo biệt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cáo biệt là .