TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bái tổ" - Kho Chữ
Bái tổ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Lễ bái
động từ
(đô vật, người đánh quyền) làm động tác vái tổ sư trước hoặc sau khi vào cuộc đấu.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lậy
cúng quảy
hoan nghinh
tế lễ
tổng động viên
bày
khấn vái
cổ võ
binh
van lạy
trưng bầy
ngả vạ
cúng cáo
hầu bóng
bảo lĩnh
quải
thi ân
gật
vời
phục tòng
giong
mời chào
bổ nhậm
bảo
hô hào
dóm
bảo mệnh
quy phục
bệ
bảo kê
lạy van
phát động
đón chào
làm phản
xin
trông
qui phục
đón
ngã
dâng
chỏng
mở màn
ăn lời
vọng
triệu
đánh vu hồi
dợm
lễ lạt
tạ từ
ra tay
bợ
thỉnh cầu
đả động
dạy bảo
giạm
khai mạc
hợi
boa
cầu phong
lãnh canh
bảo
trông
phụng chỉ
vịn
hầu
sai
sai bảo
bắt cái
thể
chào mời
tết
bắt tay
giao bóng
tiến
động từ
từ cổ
làm lễ cúng để tạ ơn tổ tiên sau khi đỗ cao hay được phong chức tước, thời phong kiến
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lễ bái
cúng bái
cúng cấp
cúng quải
cúng lễ
bái
mo then
thờ cúng
bái yết
lễ
thi lễ
cúng cơm
bái tạ
cúng giỗ
vái lạy
cúng tế
tế tự
bái phục
đài
vinh quy
viếng
cúng vái
thờ
vinh qui
bái kiến
truy phong
thờ phụng
phụng thờ
đài hoa
quải đơm
tưởng niệm
chúc hạ
chào
di chúc
bái vật giáo
truy điệu
lễ
hát văn
lạy tạ
tế
làm ơn
khoản đãi
khao
giỗ
thờ phụng
báo hiếu
sùng bái
thờ tự
chúc từ
vái
báo đền
đưa đám
chầu giời
gia ơn
thờ kính
phúng
chúc tụng
báo ơn
vinh danh
nghiêng mình
tri ân
truy tặng
đội ơn
tán
triều kiến
triều cống
cúc cung
lạy như tế sao
điếu
tôn phò
giỗ
mặc niệm
chúc phúc
phong
Ví dụ
"Vinh quy bái tổ"
bái tổ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bái tổ là
bái tổ
.