TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bắt cái" - Kho Chữ
Bắt cái
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Rút quân bài để định người làm cái trong ván bài.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lấy
lấy
chọn lựa
xí
tuyển dụng
tuyển mộ
bu
ra tay
lấy
bắt tay
chấm
lấy
giật
chiêu dân
dóm
chiêu mộ
lấy
tuyển lựa
lựa
ngã
trưng dụng
kéo
lĩnh
lãnh
bàn định
vào cuộc
thu dụng
lấy
đem
chiếm
mua
mượn
lựa chọn
mang
sắm
bầu chọn
vay mượn
truy lĩnh
vay
hành quyết
tòng ngũ
trưng vay
vác
chìa
vào
mộ
giật
cho
tranh thủ
bổ nhậm
mượn
đánh bạc
sai
nhận
đưa
ăn xin
về
đặc phái
vào
lựa
tổng động viên
tính sổ
lệnh
xuất chinh
ăn
quyết
trì níu
ngã ngũ
vời
xách
tha
thuê
đưa
hỏi
bắt cái có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bắt cái là .