TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đánh bạc" - Kho Chữ
Đánh bạc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Chơi các trò chơi may rủi, ăn thua bằng tiền
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gá
cược
cược
cá ngựa
cuộc
đánh quả
vào cầu
cầu may
bàn bạc
trúng
được
đánh liều
bắt cái
dốc
thí mạng
tỷ thí
bàn định
chơi đẹp
đua chen
chơi
đua tranh
ăn may
bon chen
nhằm nhò
tranh thủ
vay
thế
cưỡi
giao kèo
tranh
đua
cá
tính sổ
đánh vu hồi
bu
mua
dóm
giao
ù
ăn tiền
giành
ăn đủ
kèo nài
bao
đánh đổi
ghi bàn
giật
tranh giành
lì xì
treo
giật
trúng
bảo kê
gá
cho
chơi
cúng quảy
tốn
đào
ăn tiền
lấy
thoán nghịch
dằn túi
đấu lí
dấn thân
đậy
cậy
được
đầu cơ
nhập cuộc
ăn tiền
bám càng
thí
mua việc
Ví dụ
"Ham đánh bạc"
đánh bạc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đánh bạc là .