TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "vào cầu" - Kho Chữ
Vào cầu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
ví việc gặp may, có được mối làm ăn tốt, kiếm tiền dễ dàng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cầu may
trúng
ăn may
ăn đủ
ăn tiền
cầu tài
đánh quả
câu
được
cược
cầu kinh
cược
giật
câu khách
đánh bạc
đào
trúng
gạ chuyện
nhằn
ăn tiền
cúng quảy
mơi
lì xì
cầu hoà
cầu phúc
cho
sang
boa
cắc ca cắc củm
đi
mua việc
ghi bàn
xin
cầu hiền
huých
cầu khiến
làm quà
cầu khẩn
ra tay
vay
nèo
cơ may
giao
hè
cầu nguyện
rớ
xin
cắm
chiêu khách
cầu
đón
chèo kéo
được
cầu kiến
mối
sắm sanh
á thánh
lấy
lấy
bon chen
gặt hái
lấy được
gá
vời
cá ngựa
nhằm nhò
động
bao
lừa
bu
được
được
mở hàng
bo
Ví dụ
"Đang lúc vào cầu"
vào cầu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vào cầu là .