TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bo" - Kho Chữ
Bo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
thưởng tiền riêng cho người trực tiếp phục vụ ở cửa hàng ăn uống, khách sạn, các cơ sở dịch vụ, v.v.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
boa
phong bao
ăn tiền
lại quả
ăn tiền
bao
ăn hối lộ
làm quà
tặng thưởng
ăn đủ
ăn tiền
được
ăn giải
treo
đi
trúng
đút lót
tết
trả
đãi
xin
cho
mơi
tặng
lì xì
vay
cổ suý
gia ân
chi trả
thí
bu
lễ lạt
buôn
ban
bửa
mua dâm
trao tặng
đánh quả
vọng
hầu
chạy bàn
vào cầu
cho
bưng bê
thanh toán
thu ngân
câu
cho
ăn
bợ đỡ
giùm
đãi ngộ
đài thọ
biếu
lĩnh
chào
thúi
nhằm nhò
bảo kê
đãi đằng
bán buôn
giật
trao
thuê
dùng bữa
báo bổ
chỉ trỏ
chào mời
tiếp đãi
bao cấp
mách bảo
phụ cấp
nã
làm phước
Ví dụ
"Tiền bo"
"Được khách bo"
bo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bo là .